Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Truocaic 700WP 🧪 Niclosamide-olamine (min 98%)🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ ốc | Niclosamide-olamine (min 98%) | Thuốc trừ ốc | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 2 | Trifuaic 800WP 🧪 Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ bệnh | Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 3 | Triflo-top 750WG 🧪 Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ bệnh | Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 4 | Rbcfacetplus 300SC 🧪 Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l + Quinclorac 250g/l🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ cỏ | Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l + Quinclorac 250g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 5 | Osinaic 250WP 🧪 Buprofezin 200g/kg + Dinotefuran 50g/kg🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ sâu | Buprofezin 200g/kg + Dinotefuran 50g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 6 | Mix-pro 667.5WP 🧪 Iprovalicarb 55g/kg + Propineb 612.5g/kg🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ bệnh | Iprovalicarb 55g/kg + Propineb 612.5g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 7 | Kata-top 600SC 🧪 Azoxystrobin 100 g/l + Chlorothalonil 500g/l🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 100 g/l + Chlorothalonil 500g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 8 | Kamilaic 42SL 🧪 Kasugamycin 2g/l + Ningnanmycin 40g/l🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ bệnh | Kasugamycin 2g/l + Ningnanmycin 40g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 9 | Glusat 200SL 🧪 Glufosinate ammonium🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 10 | Emaaici 120WG 🧪 Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 11 | Cy-pro 350EC 🧪 Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 270g/l🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ bệnh | Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 270g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 12 | Azosaic 400SC 🧪 Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 13 | Amectinaic 36EC 🧪 Abamectin🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ sâu | Abamectin | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 14 | Alyalyaic 200WG 🧪 Metsulfuron Methyl (min 93 %)🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ cỏ | Metsulfuron Methyl (min 93 %) | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 15 | Aicpyricyp 250WG 🧪 Imidacloprid 200g/kg + Thiamethoxam 50g/kg🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ sâu | Imidacloprid 200g/kg + Thiamethoxam 50g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 16 | Aicmidae 100WP 🧪 Imidacloprid (min 96 %)🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ sâu | Imidacloprid (min 96 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 17 | Aicmectin 75WG 🧪 Methylamine avermectin🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ sâu | Methylamine avermectin | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 18 | Aickacarb 250SC 🧪 Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 50g/l🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ sâu | Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 50g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 19 | Aicerus 100WP 🧪 Pyrazosulfuron Ethyl🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ cỏ | Pyrazosulfuron Ethyl | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 20 | Aicavil 100SC 🧪 Hexaconazole (min 85 %)🏢 Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AICThuốc trừ bệnh | Hexaconazole (min 85 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |