Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Spi Ggo 10SC 🧪 Flonicamid 3% + Spirotetramat 7%🏢 Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang.Thuốc trừ sâu | Flonicamid 3% + Spirotetramat 7% | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang. |
| 2 | Rominbgo 70WP 🧪 Propineb 65% + Pyraclostrobin 5%🏢 Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang.Thuốc trừ bệnh | Propineb 65% + Pyraclostrobin 5% | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang. |
| 3 | Rimsul Rio 25WG 🧪 Rimsulfuron🏢 Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc GiangThuốc trừ cỏ | Rimsulfuron | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
| 4 | Qzario 10EC 🧪 Quizalofop-p-ethyl🏢 Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc GiangThuốc trừ cỏ | Quizalofop-p-ethyl | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
| 5 | Pro Ggo 440EC 🧪 Cypermethrin 40 g/l + Profenofos 400 g/l🏢 Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc GiangThuốc trừ sâu | Cypermethrin 40 g/l + Profenofos 400 g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
| 6 | Oli Bgo 4SL 🧪 Kasugamycin 2% + Oligosaccharins 2%🏢 Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc GiangThuốc trừ bệnh | Kasugamycin 2% + Oligosaccharins 2% | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
| 7 | Glurio 240OD 🧪 Fluoroglycofen-ethyl 15 g/l + Glufosinate ammonium 225 g/l🏢 Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc GiangThuốc trừ cỏ | Fluoroglycofen-ethyl 15 g/l + Glufosinate ammonium 225 g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
| 8 | Fomerio 250SL 🧪 Fomesafen🏢 Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc GiangThuốc trừ cỏ | Fomesafen | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
| 9 | Fenil Bgo 40SC 🧪 Fenoxanil 15% + Tricyclazole 25%🏢 Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc GiangThuốc trừ bệnh | Fenoxanil 15% + Tricyclazole 25% | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
| 10 | Faquatrio 20SL 🧪 Diquat dibromide🏢 Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc GiangThuốc trừ cỏ | Diquat dibromide | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
| 11 | Famid Bgo 40SC 🧪 Azoxystrobin 25% + Cyazofamid 15%🏢 Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc GiangThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 25% + Cyazofamid 15% | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
| 12 | Etoggo 20SC 🧪 Abamectin 4% + Etoxazole 16%🏢 Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc GiangThuốc trừ sâu | Abamectin 4% + Etoxazole 16% | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
| 13 | BT-Virus WP 🧪 Bacillus thuringiensis 16000 IU/mg + Pieris rapae granulosis virus (PrGV) 10000 PIB/mg🏢 Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc GiangThuốc trừ sâu | Bacillus thuringiensis 16000 IU/mg + Pieris rapae granulosis virus (PrGV) 10000 PIB/mg | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
| 14 | Bifengo 43SC 🧪 Bifenazate🏢 Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang.Thuốc trừ sâu | Bifenazate | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang. |
| 15 | Azin rio 45SC 🧪 Atrazine 35% + Mesotrione 10%🏢 Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc GiangThuốc trừ cỏ | Atrazine 35% + Mesotrione 10% | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |