Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Luckyler 25EC

Thuốc trừ sâu

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
3422/ CNĐKT-BVTV
Thời hạn
1/8/2020 → 1/8/2025
Hoạt chất
Hàm lượng
25g/l
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 2WHO - Nhóm 2: Độc cao
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết117 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
lúasâu đục thân0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lúarầy nâu0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lúabọ trĩ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lúasâu đục bẹ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lúanhện gié0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
bắp cảisâu tơ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
cải xanhsâu xanh bướm trắng0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
cải xanhbọ nhảy0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
cải xanhrệp0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
đậu đũasâu đục quả0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
cà chuasâu xanh0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
cà chuadòi đục lá0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
dưa hấubọ trĩ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
dưa hấunhện đỏ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
dưa hấubọ trĩ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
dưa hấunhện đỏ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
đậu tươngdòi đục lá0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lạcsâu khoang0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lạcsâu xanh da láng0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
đậu xanhsâu cuốn lá0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
chèbọ cánh tơ0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
chèrầy xanh0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
chènhện đỏ0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
camnhện đỏ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
camrầy chổng cánh0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
camsâu vẽ bùa0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
vảibọ xít0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
vảinhện đỏ0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
vảisâu đục cuống quả0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
thuốc lásâu khoang0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
thuốc lárệp0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
xoàirầy bông0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
xoàisâu ăn bông0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
nhosâu xanh da láng0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
nhobọ trĩ0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
thôngsâu róm0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
bông vảisâu xanh da láng0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
bông vảisâu hồng0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
điềubọ trĩ0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lúasâu đục thân0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lúarầy nâu0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lúabọ trĩ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lúasâu đục bẹ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lúanhện gié0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
bắp cảisâu tơ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
cải xanhsâu xanh bướm trắng0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
cải xanhbọ nhảy0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
cải xanhrệp0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
đậu đũasâu đục quả0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
cà chuasâu xanh0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
cà chuadòi đục lá0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
dưa hấubọ trĩ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
dưa hấunhện đỏ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
dưa hấubọ trĩ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
dưa hấunhện đỏ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
đậu tươngdòi đục lá0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lạcsâu khoang0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lạcsâu xanh da láng0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
đậu xanhsâu cuốn lá0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
chèbọ cánh tơ0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
chèrầy xanh0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
chènhện đỏ0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
camnhện đỏ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
camrầy chổng cánh0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
camsâu vẽ bùa0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
vảibọ xít0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
vảinhện đỏ0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
vảisâu đục cuống quả0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
thuốc lásâu khoang0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
thuốc lárệp0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
xoàirầy bông0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
xoàisâu ăn bông0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
nhosâu xanh da láng0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
nhobọ trĩ0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
thôngsâu róm0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
bông vảisâu xanh da láng0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
bông vảisâu hồng0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
điềubọ trĩ0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lúasâu đục thân0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lúarầy nâu0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lúabọ trĩ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lúasâu đục bẹ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lúanhện gié0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
bắp cảisâu tơ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
cải xanhsâu xanh bướm trắng0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
cải xanhbọ nhảy0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
cải xanhrệp0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
đậu đũasâu đục quả0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
cà chuasâu xanh0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
cà chuadòi đục lá0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
dưa hấubọ trĩ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
dưa hấunhện đỏ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
dưa hấubọ trĩ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
dưa hấunhện đỏ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
đậu tươngdòi đục lá0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lạcsâu khoang0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
lạcsâu xanh da láng0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
đậu xanhsâu cuốn lá0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
chèbọ cánh tơ0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
chèrầy xanh0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
chènhện đỏ0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
camnhện đỏ0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
camrầy chổng cánh0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
camsâu vẽ bùa0.15 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
vảibọ xít0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
vảinhện đỏ0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
vảisâu đục cuống quả0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
thuốc lásâu khoang0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
thuốc lárệp0.15 - 0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
xoàirầy bông0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
xoàisâu ăn bông0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
nhosâu xanh da láng0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
nhobọ trĩ0.2 - 0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
thôngsâu róm0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
bông vảisâu xanh da láng0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
bông vảisâu hồng0.257 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
điềubọ trĩ0.27 ngàyLượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện.
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Luckyler 25EC hoạt chất Abamectin 20g/l + Matrine 5g/l 25g/l, sử dụng trên lúa, bắp cải, cải xanh, đậu đũa, cà chua, dưa hấu, đậu tương, lạc, đậu xanh, chè, cam, vải, thuốc lá, xoài, nho, thông, bông vải, điều, phòng trừ sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp, sâu đục quả, sâu xanh, dòi đục lá, nhện đỏ, sâu khoang, sâu xanh da láng, sâu cuốn lá, bọ cánh tơ, rầy xanh, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, bọ xít, sâu đục cuống quả, rầy bông, sâu ăn bông, sâu róm, sâu hồng, đăng ký bởi Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img