Sucker 4SL
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 5203/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 27/4/2020 → 27/4/2025
- Hoạt chất
- Ningnanmycin
- Hàm lượng
- 40 g/l
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết51 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | mốc xám | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| bắp cải | đốm lá | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | héo rũ | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | lở cổ rễ | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà phê | rỉ sắt | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | đạo ôn | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | khô vằn | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | thối mạ | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cam | thán thư | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | lúa von | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| điều | khô bông | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hành | thối nhũn | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| xoài | thối quả | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| xoài | phấn trắng | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| tỏi | thối nhũn | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| bắp cải | mốc xám | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| bắp cải | đốm lá | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | héo rũ | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | lở cổ rễ | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà phê | rỉ sắt | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | đạo ôn | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | khô vằn | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | thối mạ | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cam | thán thư | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | lúa von | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| điều | khô bông | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hành | thối nhũn | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| xoài | thối quả | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| xoài | phấn trắng | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| tỏi | thối nhũn | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| bắp cải | mốc xám | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| bắp cải | đốm lá | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | héo rũ | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | lở cổ rễ | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà phê | rỉ sắt | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | đạo ôn | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | khô vằn | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | thối mạ | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cam | thán thư | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | lúa von | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| điều | khô bông | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hành | thối nhũn | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| xoài | thối quả | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| xoài | phấn trắng | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| tỏi | thối nhũn | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Sucker 4SL hoạt chất Ningnanmycin 40 g/l, sử dụng trên bắp cải, cà chua, cà phê, lúa, cam, điều, hành, xoài, tỏi, phòng trừ mốc xám, đốm lá, héo rũ, lở cổ rễ, rỉ sắt, đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, thối mạ, thán thư, lúa von, khô bông, thối nhũn, thối quả, phấn trắng, đăng ký bởi Công ty TNHH TM SX Thôn Trang.












