Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Tungvil 5SC

Thuốc trừ bệnh

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
5737/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
4/5/2020 → 4/5/2025
Hàm lượng
50 g/l
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết33 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
thuốc lálở cổ rễ1.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cà phêrỉ sắt0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cà phênấm hồng0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cà phêthán thư0.15 – 0.30%7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cao sunấm hồng0.15 – 0.30%7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
đậu tươngđốm lá0.8 – 1.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
điềuthán thư0.15 – 0.30%7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
hoa hồngđốm đen0.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
lúalem lép hạt0.8 – 1.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun khi lúa bắt đầu trỗ và khi lúa đã trỗ đều
lúađạo ôn1.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
lúakhô vằn1.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
thuốc lálở cổ rễ1.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cà phêrỉ sắt0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cà phênấm hồng0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cà phêthán thư0.15 – 0.30%7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cao sunấm hồng0.15 – 0.30%7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
đậu tươngđốm lá0.8 – 1.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
điềuthán thư0.15 – 0.30%7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
hoa hồngđốm đen0.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
lúalem lép hạt0.8 – 1.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun khi lúa bắt đầu trỗ và khi lúa đã trỗ đều
lúađạo ôn1.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
lúakhô vằn1.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
thuốc lálở cổ rễ1.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cà phêrỉ sắt0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cà phênấm hồng0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cà phêthán thư0.15 – 0.30%7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cao sunấm hồng0.15 – 0.30%7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
đậu tươngđốm lá0.8 – 1.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
điềuthán thư0.15 – 0.30%7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
hoa hồngđốm đen0.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
lúalem lép hạt0.8 – 1.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun khi lúa bắt đầu trỗ và khi lúa đã trỗ đều
lúađạo ôn1.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
lúakhô vằn1.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Tungvil 5SC hoạt chất Hexaconazole (min 85 %) 50 g/l, sử dụng trên thuốc lá, cà phê, cao su, đậu tương, điều, hoa hồng, lúa, phòng trừ lở cổ rễ, rỉ sắt, nấm hồng, thán thư, đốm lá, đốm đen, lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn, đăng ký bởi Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img