Vetsemex 40EC
Thuốc trừ sâu
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4641/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 20/12/2024 → 20/12/2029
- Hoạt chất
- Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l
- Hàm lượng
- 40 g/l
- Công ty đăng ký
- Công ty CP Nông dược Việt Nam
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 3GHS - Nhóm 3: Độc trung bình
Nhóm độc WHO
Nhóm 2WHO - Nhóm 2: Độc cao
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết48 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bông vải | sâu xanh da láng | 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu tương | dòi đục lá | 0.175 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu xanh | sâu cuốn lá | 0.175 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | dòi đục lá | 0.175 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lạc | sâu khoang | 0.175 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lạc | sâu xanh da láng | 0.175 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục thân | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | rầy nâu | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | bọ trĩ | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | nhện gié | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thông | sâu róm | 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thuốc lá | sâu khoang | 0.125 - 0.175 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thuốc lá | rệp | 0.125 - 0.175 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bông vải | sâu hồng | 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bông vải | sâu xanh da láng | 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu tương | dòi đục lá | 0.175 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu xanh | sâu cuốn lá | 0.175 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | dòi đục lá | 0.175 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lạc | sâu khoang | 0.175 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lạc | sâu xanh da láng | 0.175 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục thân | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | rầy nâu | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | bọ trĩ | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | nhện gié | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thông | sâu róm | 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thuốc lá | sâu khoang | 0.125 - 0.175 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thuốc lá | rệp | 0.125 - 0.175 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bông vải | sâu hồng | 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bông vải | sâu xanh da láng | 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu tương | dòi đục lá | 0.175 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| đậu xanh | sâu cuốn lá | 0.175 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | dòi đục lá | 0.175 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lạc | sâu khoang | 0.175 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lạc | sâu xanh da láng | 0.175 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục thân | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | rầy nâu | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | bọ trĩ | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | nhện gié | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thông | sâu róm | 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thuốc lá | sâu khoang | 0.125 - 0.175 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| thuốc lá | rệp | 0.125 - 0.175 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bông vải | sâu hồng | 0.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Vetsemex 40EC hoạt chất Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l 40 g/l, sử dụng trên bông vải, đậu tương, đậu xanh, điều, lạc, lúa, thông, thuốc lá, phòng trừ sâu xanh da láng, dòi đục lá, sâu cuốn lá, sâu khoang, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié, sâu róm, rệp, sâu hồng, đăng ký bởi Công ty CP Nông dược Việt Nam.












