Công ty CP Đồng Xanh
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Đồng Xanh được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Đồng Xanh được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Wish 25SC 🧪 Spinosad🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ sâu | Spinosad | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Đồng Xanh |
| 2 | Tridozole 75WP 🧪 Tricyclazole (min 95 %)🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ bệnh | Tricyclazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Đồng Xanh |
| 3 | Tridozole 75WG 🧪 Tricyclazole (min 95 %)🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ bệnh | Tricyclazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Đồng Xanh |
| 4 | Tridozole 45SC 🧪 Tricyclazole (min 95 %)🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ bệnh | Tricyclazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Đồng Xanh |
| 5 | Thio.dx 75WP 🧪 Thiodicarb (min 96 %)🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ sâu | Thiodicarb (min 96 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Đồng Xanh |
| 6 | Tebuzole 250SC 🧪 Tebuconazole🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ bệnh | Tebuconazole | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Đồng Xanh |
| 7 | Stoplant 5WP 🧪 Uniconazole (min 90%)🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc điều hòa sinh trưởng | Uniconazole (min 90%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Công ty CP Đồng Xanh |
| 8 | Staragro 325SC 🧪 Azoxystrobin 100g/l + Tricyclazole 225g/l🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 100g/l + Tricyclazole 225g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Đồng Xanh |
| 9 | Star.top 325SC 🧪 Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Đồng Xanh |
| 10 | STAR.DX 250SC 🧪 Azoxystrobin (min 93%)🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ bệnh | Azoxystrobin (min 93%) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Đồng Xanh |
| 11 | Sifa 50WP 🧪 Pyrazosulfuron Ethyl 3% + Quinclorac 47%🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ cỏ | Pyrazosulfuron Ethyl 3% + Quinclorac 47% | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Đồng Xanh |
| 12 | Sara.dx 40WP 🧪 Dinotefuran (min 89%)🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ sâu | Dinotefuran (min 89%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Đồng Xanh |
| 13 | Ranaxa 25WG 🧪 Thiamethoxam (min 95 %)🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ sâu | Thiamethoxam (min 95 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Đồng Xanh |
| 14 | Ranadi 10WP 🧪 Buprofezin (min 98%)🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ sâu | Buprofezin (min 98%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Đồng Xanh |
| 15 | Quiafos 25EC 🧪 Quinalphos (min 70%)🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ sâu | Quinalphos (min 70%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Đồng Xanh |
| 16 | Perthrin 50EC.. 🧪 Permethrin🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ sâu | Permethrin | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Đồng Xanh |
| 17 | Perthrin 50EC. 🧪 Permethrin🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ sâu | Permethrin | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Đồng Xanh |
| 18 | Perthrin 50EC 🧪 Permethrin (min 92 %)🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ sâu | Permethrin (min 92 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Đồng Xanh |
| 19 | Oxysunfate 80WP 🧪 Oxytetracycline Hydrochloride 60g/kg + Gentamicin sulfate 20g/kg🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ bệnh | Oxytetracycline Hydrochloride 60g/kg + Gentamicin sulfate 20g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Đồng Xanh |
| 20 | Nypydo 75WP 🧪 Nitenpyram 50% + Pymetrozine 25%🏢 Công ty CP Đồng XanhThuốc trừ sâu | Nitenpyram 50% + Pymetrozine 25% | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Đồng Xanh |