Công ty TNHH ADC
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH ADC được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH ADC được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Zizu gold 200SL 🧪 Diquat dibromide🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ cỏ | Diquat dibromide | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH ADC |
| 2 | Vacin 5SL 🧪 Validamycin🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ bệnh | Validamycin | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH ADC |
| 3 | Superone 300WP 🧪 Difenoconazole 150g/kg + Propiconazole 150g/kg🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ bệnh | Difenoconazole 150g/kg + Propiconazole 150g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH ADC |
| 4 | Superone 300EC 🧪 Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ bệnh | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH ADC |
| 5 | Silsau super 5WP 🧪 Emamectin Benzoate🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ sâu | Emamectin Benzoate | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH ADC |
| 6 | Silsau super 3.5EC 🧪 Emamectin benzoate🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH ADC |
| 7 | Silsau 6.5EC 🧪 Abamectin🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ sâu | Abamectin | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH ADC |
| 8 | Silsau 10WP 🧪 Abamectin🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ sâu | Abamectin | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH ADC |
| 9 | Shut 677WP 🧪 Hexaconazole 62 g/kg + Propineb 615 g/kg🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ bệnh | Hexaconazole 62 g/kg + Propineb 615 g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH ADC |
| 10 | Salame 602WP 🧪 Difenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 450 g/kg + Cytokinin 2g/kg🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ bệnh | Difenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 450 g/kg + Cytokinin 2g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH ADC |
| 11 | Quota 10GR 🧪 Fosthiazate🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ sâu | Fosthiazate | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH ADC |
| 12 | Penalty 40WP 🧪 Buprofezin 20% + Acetamiprid 20%🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ sâu | Buprofezin 20% + Acetamiprid 20% | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH ADC |
| 13 | Nicapi 150SC 🧪 Spirotetramat🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ sâu | Spirotetramat | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH ADC |
| 14 | Metino 100EC 🧪 Emamectin benzoate 50 g/l + Lufenuron 50 g/l🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate 50 g/l + Lufenuron 50 g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH ADC |
| 15 | Lobby 25WP 🧪 Buprofezin🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ sâu | Buprofezin | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH ADC |
| 16 | Lime Sulfur 🧪 Calcium Polysulfide🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ bệnh | Calcium Polysulfide | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH ADC |
| 17 | Koler 10EC 🧪 Cyhalofop-butyl (min 97 %)🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ cỏ | Cyhalofop-butyl (min 97 %) | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH ADC |
| 18 | Kola gold 660WP 🧪 Imidacloprid 300g/kg + Metconazole 360g/kg🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ sâu | Imidacloprid 300g/kg + Metconazole 360g/kg | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH ADC |
| 19 | Kola 700WG 🧪 Imidacloprid (min 96 %)🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ sâu | Imidacloprid (min 96 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH ADC |
| 20 | Kola 600FS 🧪 Imidacloprid (min 96 %)🏢 Công ty TNHH ADCThuốc trừ sâu | Imidacloprid (min 96 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH ADC |