Công ty TNHH UPL Việt Nam
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH UPL Việt Nam được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH UPL Việt Nam được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | -ram 35SD 🧪 Metalaxyl🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh | Metalaxyl | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 2 | Zylo 240SC 🧪 Methoxyfenozide🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ sâu | Methoxyfenozide | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 3 | Vacciplant 45SL. 🧪 Laminarin🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh | Laminarin | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 4 | Vacciplant 45SL 🧪 Laminarin🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh | Laminarin | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 5 | Unizeb M-45 80WP 🧪 Mancozeb🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh | Mancozeb | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 6 | Unizeb M-45 75WG 🧪 Mancozeb🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh | Mancozeb | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 7 | Unitox 5EC 🧪 Alpha-cypermethrin (min 90 %)🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ sâu | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 8 | Uniron 100EC 🧪 Novaluron🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ sâu | Novaluron | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 9 | Trident 41.4 EC 🧪 Pretilachlor 40% + Pyrazosulfuron Ethyl 1.4%🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ | Pretilachlor 40% + Pyrazosulfuron Ethyl 1.4% | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 10 | Tinanosuper 600SE 🧪 Isoprothiolane 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tricyclazole 350g/l🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh | Isoprothiolane 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tricyclazole 350g/l | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 11 | Thionova 25WG 🧪 Thiamethoxam (min 95 %)🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ sâu | Thiamethoxam (min 95 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 12 | Terrazole 35WP 🧪 Etridiazole🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh | Etridiazole | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 13 | Tarang Flash 190EW 🧪 Glufosinate ammonium 140g/l + Oxyfluorfen 50g/l🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium 140g/l + Oxyfluorfen 50g/l | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 14 | Tarang 280SL.. 🧪 Glufosinate ammonium🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 15 | Tarang 280SL. 🧪 Glufosinate ammonium🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 16 | Tarang 280SL 🧪 Glufosinate ammonium🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ | Glufosinate ammonium | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 17 | Skywalk 679WG 🧪 Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl-M 39g/kg🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ bệnh | Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl-M 39g/kg | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 18 | Select 240EC 🧪 Clethodim (min 91.2%)🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ | Clethodim (min 91.2%) | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 19 | Saathi 10WP 🧪 Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc trừ cỏ | Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%) | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 20 | Reno 350FS 🧪 Thiamethoxam🏢 Công ty TNHH UPL Việt NamThuốc xử lý hạt giống | Thiamethoxam | Thuốc xử lý hạt giống | Công ty TNHH UPL Việt Nam |